Xem Ngày Tốt Trong Tháng – Lịch Vạn Niên Tiện Lợi
Thay vì tra cứu từng ngày một, công cụ xem ngày tốt trong tháng giúp bạn nhìn tổng quan cả tháng chỉ trong một cái nhìn: ngày nào tốt, ngày nào nên tránh đều được tô màu rõ ràng trên lịch — thuận tiện để lên kế hoạch cho công việc và sự kiện quan trọng.
Công cụ giúp bạn
- Nhìn nhanh mức tốt/xấu của từng ngày qua màu sắc trực quan trên lịch.
- Biết ngày âm, trực, nhị thập bát tú và giờ hoàng đạo của mỗi ngày.
- Nắm rõ việc nên làm – nên tránh từng ngày qua bảng chi tiết.
- Xem nhanh danh sách ngày tốt và ngày nên tránh trong cả tháng.
Nhờ đó, việc chọn ngày cưới hỏi, khai trương, động thổ hay xuất hành trở nên nhanh chóng và chủ động hơn bao giờ hết.
Chọn tháng bạn quan tâm bên dưới để lên kế hoạch cho những việc trọng đại!
✅ Ngày tốt trong tháng (11)
1 (ÂL 17/5) · 4 (ÂL 20/5) · 9 (ÂL 25/5) · 10 (ÂL 26/5) · 13 (ÂL 29/5) · 15 (ÂL 2/6) · 21 (ÂL 8/6) · 23 (ÂL 10/6) · 24 (ÂL 11/6) · 28 (ÂL 15/6) · 30 (ÂL 17/6)
⛔ Ngày nên tránh (17)
2 (ÂL 18/5) · 3 (ÂL 19/5) · 5 (ÂL 21/5) · 6 (ÂL 22/5) · 7 (ÂL 23/5) · 11 (ÂL 27/5) · 12 (ÂL 28/5) · 14 (ÂL 1/6) · 16 (ÂL 3/6) · 17 (ÂL 4/6) · 18 (ÂL 5/6) · 19 (ÂL 6/6) · 20 (ÂL 7/6) · 25 (ÂL 12/6) · 26 (ÂL 13/6) · 27 (ÂL 14/6) · 31 (ÂL 18/6)
📋 Chi tiết nên làm / nên tránh từng ngày
| Ngày | Âm lịch | Mức | Trực · Sao | Giờ hoàng đạo | Nên làm | Nên tránh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dương1Th7 · Thứ Hai | Âm17Th5 | Rất tốt | Phá · Cơ |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. | Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại. |
| Dương2Th7 · Thứ Ba | Âm18Th5 | Xấu Tam Nương |
Nguy · Đẩu |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Cẩn trọng, hạn chế việc lớn. Chỉ nên tế tự cầu an. | Xuất hành, lên cao, đi thuyền, hôn nhân, khai trương. |
| Dương3Th7 · Thứ Tư | Âm19Th5 | Xấu | Thành · Ngưu |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Khai trương, nhập học, hôn nhân, xuất hành, tạo tác. | Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo. |
| Dương4Th7 · Thứ Năm | Âm20Th5 | Tốt | Thu · Nữ |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Thu hoạch, cầu tài, nạp tài, mua sắm, chăn nuôi. | An táng, xuất hành, khai trương, khởi công. |
| Dương5Th7 · Thứ Sáu | Âm21Th5 | Xấu | Khai · Hư |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Khai trương, xây dựng, hôn nhân, nhập học, cầu phúc. | An táng, động thổ việc hung, đào huyệt. |
| Dương6Th7 · Thứ Bảy | Âm22Th5 | Xấu Tam Nương |
Bế · Nguy |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. | Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới. |
| Dương7Th7 · Chủ Nhật | Âm23Th5 | Xấu Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) |
Kiến · Thất |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. | Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương. |
| Dương8Th7 · Thứ Hai | Âm24Th5 | Trung bình | Kiến · Bích |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. | Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương. |
| Dương9Th7 · Thứ Ba | Âm25Th5 | Tốt | Trừ · Khuê |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Trừ phục, chữa bệnh, tế tự, dọn dẹp, cúng bái. | Xuất hành, hôn nhân, khai trương, ký kết. |
| Dương10Th7 · Thứ Tư | Âm26Th5 | Rất tốt | Mãn · Lâu |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, giao dịch, cầu tài, kết hôn, nạp tài. | An táng, kiện tụng, uống thuốc, mai táng. |
| Dương11Th7 · Thứ Năm | Âm27Th5 | Xấu Tam Nương |
Bình · Vị |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Cân đo, làm đường, sửa chữa, hòa giải, gặp gỡ. | Đào mương, gieo trồng, kiện tụng, an táng. |
| Dương12Th7 · Thứ Sáu | Âm28Th5 | Xấu | Định · Mão |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Hôn nhân, khai trương, nhập học, tế tự, nhậm chức. | Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh nặng. |
| Dương13Th7 · Thứ Bảy | Âm29Th5 | Rất tốt | Chấp · Tất |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Xây dựng, tạo tác, bắt giữ, săn bắn, thu nạp. | Khai trương, di dời, xuất tiền của, giao dịch. |
| Dương14Th7 · Chủ Nhật | Âm1Th6 | Xấu | Phá · Chủy |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. | Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại. |
| Dương15Th7 · Thứ Hai | Âm2Th6 | Rất tốt | Nguy · Sâm |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Cẩn trọng, hạn chế việc lớn. Chỉ nên tế tự cầu an. | Xuất hành, lên cao, đi thuyền, hôn nhân, khai trương. |
| Dương16Th7 · Thứ Ba | Âm3Th6 | Xấu Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật |
Thành · Tỉnh |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, nhập học, hôn nhân, xuất hành, tạo tác. | Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo. |
| Dương17Th7 · Thứ Tư | Âm4Th6 | Xấu | Thu · Quỷ |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Thu hoạch, cầu tài, nạp tài, mua sắm, chăn nuôi. | An táng, xuất hành, khai trương, khởi công. |
| Dương18Th7 · Thứ Năm | Âm5Th6 | Xấu Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) |
Khai · Liễu |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Khai trương, xây dựng, hôn nhân, nhập học, cầu phúc. | An táng, động thổ việc hung, đào huyệt. |
| Dương19Th7 · Thứ Sáu | Âm6Th6 | Xấu | Bế · Tinh |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. | Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới. |
| Dương20Th7 · Thứ Bảy | Âm7Th6 | Xấu Tam Nương |
Kiến · Trương |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. | Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương. |
| Dương21Th7 · Chủ Nhật | Âm8Th6 | Tốt | Trừ · Dực |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Trừ phục, chữa bệnh, tế tự, dọn dẹp, cúng bái. | Xuất hành, hôn nhân, khai trương, ký kết. |
| Dương22Th7 · Thứ Hai | Âm9Th6 | Trung bình | Mãn · Chẩn |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, giao dịch, cầu tài, kết hôn, nạp tài. | An táng, kiện tụng, uống thuốc, mai táng. |
| Dương23Th7 · Thứ Ba | Âm10Th6 | Rất tốt | Bình · Giác |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Cân đo, làm đường, sửa chữa, hòa giải, gặp gỡ. | Đào mương, gieo trồng, kiện tụng, an táng. |
| Dương24Th7 · Thứ Tư | Âm11Th6 | Tốt | Định · Cang |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Hôn nhân, khai trương, nhập học, tế tự, nhậm chức. | Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh nặng. |
| Dương25Th7 · Thứ Năm | Âm12Th6 | Xấu | Chấp · Đê |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Xây dựng, tạo tác, bắt giữ, săn bắn, thu nạp. | Khai trương, di dời, xuất tiền của, giao dịch. |
| Dương26Th7 · Thứ Sáu | Âm13Th6 | Xấu Tam Nương |
Phá · Phòng |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. | Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại. |
| Dương27Th7 · Thứ Bảy | Âm14Th6 | Xấu Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) |
Nguy · Tâm |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Cẩn trọng, hạn chế việc lớn. Chỉ nên tế tự cầu an. | Xuất hành, lên cao, đi thuyền, hôn nhân, khai trương. |
| Dương28Th7 · Chủ Nhật | Âm15Th6 | Rất tốt | Thành · Vĩ |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, nhập học, hôn nhân, xuất hành, tạo tác. | Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo. |
| Dương29Th7 · Thứ Hai | Âm16Th6 | Trung bình | Thu · Cơ |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Thu hoạch, cầu tài, nạp tài, mua sắm, chăn nuôi. | An táng, xuất hành, khai trương, khởi công. |
| Dương30Th7 · Thứ Ba | Âm17Th6 | Rất tốt | Khai · Đẩu |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Khai trương, xây dựng, hôn nhân, nhập học, cầu phúc. | An táng, động thổ việc hung, đào huyệt. |
| Dương31Th7 · Thứ Tư | Âm18Th6 | Xấu Tam Nương |
Bế · Ngưu |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. | Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới. |
Mức đánh giá dựa trên ngày hoàng đạo/hắc đạo, nhị thập bát tú và ngày kỵ dân gian; phần “nên làm / nên tránh” theo Trực của ngày. Thông tin mang tính tham khảo. Muốn xem đầy đủ một ngày (giờ hoàng đạo, hướng xuất hành…), hãy dùng trang “Xem ngày tốt xấu”.