Xem ngày tốt trong tháng

Xem Ngày Tốt Trong Tháng – Lịch Vạn Niên Tiện Lợi

Thay vì tra cứu từng ngày một, công cụ xem ngày tốt trong tháng giúp bạn nhìn tổng quan cả tháng chỉ trong một cái nhìn: ngày nào tốt, ngày nào nên tránh đều được tô màu rõ ràng trên lịch — thuận tiện để lên kế hoạch cho công việc và sự kiện quan trọng.

Công cụ giúp bạn

  • Nhìn nhanh mức tốt/xấu của từng ngày qua màu sắc trực quan trên lịch.
  • Biết ngày âm, trực, nhị thập bát tú và giờ hoàng đạo của mỗi ngày.
  • Nắm rõ việc nên làm – nên tránh từng ngày qua bảng chi tiết.
  • Xem nhanh danh sách ngày tốtngày nên tránh trong cả tháng.

Nhờ đó, việc chọn ngày cưới hỏi, khai trương, động thổ hay xuất hành trở nên nhanh chóng và chủ động hơn bao giờ hết.

Chọn tháng bạn quan tâm bên dưới để lên kế hoạch cho những việc trọng đại!

Rất tốt Tốt (hoàng đạo) Trung bình Xấu / ngày kỵ
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1 17 Phá Rất tốt
2 18 Nguy Xấu
3 19 Thành Xấu
4 20 Thu Tốt
5 21 Khai Xấu
6 22 Bế Xấu
7 23 Kiến Xấu
8 24 Kiến Trung bình
9 25 Trừ Tốt
10 26 Mãn Rất tốt
11 27 Bình Xấu
12 28 Định Xấu
13 29 Chấp Rất tốt
14 1/6 Phá Xấu
15 2 Nguy Rất tốt
16 3 Thành Xấu
17 4 Thu Xấu
18 5 Khai Xấu
19 6 Bế Xấu
20 7 Kiến Xấu
21 8 Trừ Tốt
22 9 Mãn Trung bình
23 10 Bình Rất tốt
24 11 Định Tốt
25 12 Chấp Xấu
26 13 Phá Xấu
27 14 Nguy Xấu
28 15 Thành Rất tốt
29 16 Thu Trung bình
30 17 Khai Rất tốt
31 18 Bế Xấu

✅ Ngày tốt trong tháng (11)

1 (ÂL 17/5) · 4 (ÂL 20/5) · 9 (ÂL 25/5) · 10 (ÂL 26/5) · 13 (ÂL 29/5) · 15 (ÂL 2/6) · 21 (ÂL 8/6) · 23 (ÂL 10/6) · 24 (ÂL 11/6) · 28 (ÂL 15/6) · 30 (ÂL 17/6)

⛔ Ngày nên tránh (17)

2 (ÂL 18/5) · 3 (ÂL 19/5) · 5 (ÂL 21/5) · 6 (ÂL 22/5) · 7 (ÂL 23/5) · 11 (ÂL 27/5) · 12 (ÂL 28/5) · 14 (ÂL 1/6) · 16 (ÂL 3/6) · 17 (ÂL 4/6) · 18 (ÂL 5/6) · 19 (ÂL 6/6) · 20 (ÂL 7/6) · 25 (ÂL 12/6) · 26 (ÂL 13/6) · 27 (ÂL 14/6) · 31 (ÂL 18/6)

📋 Chi tiết nên làm / nên tránh từng ngày

NgàyÂm lịchMứcTrực · SaoGiờ hoàng đạoNên làmNên tránh
Dương1Th7 · Thứ Hai Âm17Th5 Rất tốt Phá · Cơ Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Dương2Th7 · Thứ Ba Âm18Th5 Xấu
Tam Nương
Nguy · Đẩu Dần (3h–5h)
Mão (5h–7h)
Tỵ (9h–11h)
Thân (15h–17h)
Tuất (19h–21h)
Hợi (21h–23h)
Cẩn trọng, hạn chế việc lớn. Chỉ nên tế tự cầu an. Xuất hành, lên cao, đi thuyền, hôn nhân, khai trương.
Dương3Th7 · Thứ Tư Âm19Th5 Xấu Thành · Ngưu Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Thìn (7h–9h)
Tỵ (9h–11h)
Mùi (13h–15h)
Tuất (19h–21h)
Khai trương, nhập học, hôn nhân, xuất hành, tạo tác. Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo.
Dương4Th7 · Thứ Năm Âm20Th5 Tốt Thu · Nữ Tý (23h–1h)
Dần (3h–5h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Mùi (13h–15h)
Dậu (17h–19h)
Thu hoạch, cầu tài, nạp tài, mua sắm, chăn nuôi. An táng, xuất hành, khai trương, khởi công.
Dương5Th7 · Thứ Sáu Âm21Th5 Xấu Khai · Hư Dần (3h–5h)
Thìn (7h–9h)
Tỵ (9h–11h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Hợi (21h–23h)
Khai trương, xây dựng, hôn nhân, nhập học, cầu phúc. An táng, động thổ việc hung, đào huyệt.
Dương6Th7 · Thứ Bảy Âm22Th5 Xấu
Tam Nương
Bế · Nguy Sửu (1h–3h)
Thìn (7h–9h)
Ngọ (11h–13h)
Mùi (13h–15h)
Tuất (19h–21h)
Hợi (21h–23h)
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới.
Dương7Th7 · Chủ Nhật Âm23Th5 Xấu
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23)
Kiến · Thất Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương.
Dương8Th7 · Thứ Hai Âm24Th5 Trung bình Kiến · Bích Dần (3h–5h)
Mão (5h–7h)
Tỵ (9h–11h)
Thân (15h–17h)
Tuất (19h–21h)
Hợi (21h–23h)
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương.
Dương9Th7 · Thứ Ba Âm25Th5 Tốt Trừ · Khuê Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Thìn (7h–9h)
Tỵ (9h–11h)
Mùi (13h–15h)
Tuất (19h–21h)
Trừ phục, chữa bệnh, tế tự, dọn dẹp, cúng bái. Xuất hành, hôn nhân, khai trương, ký kết.
Dương10Th7 · Thứ Tư Âm26Th5 Rất tốt Mãn · Lâu Tý (23h–1h)
Dần (3h–5h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Mùi (13h–15h)
Dậu (17h–19h)
Khai trương, giao dịch, cầu tài, kết hôn, nạp tài. An táng, kiện tụng, uống thuốc, mai táng.
Dương11Th7 · Thứ Năm Âm27Th5 Xấu
Tam Nương
Bình · Vị Dần (3h–5h)
Thìn (7h–9h)
Tỵ (9h–11h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Hợi (21h–23h)
Cân đo, làm đường, sửa chữa, hòa giải, gặp gỡ. Đào mương, gieo trồng, kiện tụng, an táng.
Dương12Th7 · Thứ Sáu Âm28Th5 Xấu Định · Mão Sửu (1h–3h)
Thìn (7h–9h)
Ngọ (11h–13h)
Mùi (13h–15h)
Tuất (19h–21h)
Hợi (21h–23h)
Hôn nhân, khai trương, nhập học, tế tự, nhậm chức. Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh nặng.
Dương13Th7 · Thứ Bảy Âm29Th5 Rất tốt Chấp · Tất Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Xây dựng, tạo tác, bắt giữ, săn bắn, thu nạp. Khai trương, di dời, xuất tiền của, giao dịch.
Dương14Th7 · Chủ Nhật Âm1Th6 Xấu Phá · Chủy Dần (3h–5h)
Mão (5h–7h)
Tỵ (9h–11h)
Thân (15h–17h)
Tuất (19h–21h)
Hợi (21h–23h)
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Dương15Th7 · Thứ Hai Âm2Th6 Rất tốt Nguy · Sâm Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Thìn (7h–9h)
Tỵ (9h–11h)
Mùi (13h–15h)
Tuất (19h–21h)
Cẩn trọng, hạn chế việc lớn. Chỉ nên tế tự cầu an. Xuất hành, lên cao, đi thuyền, hôn nhân, khai trương.
Dương16Th7 · Thứ Ba Âm3Th6 Xấu
Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
Thành · Tỉnh Tý (23h–1h)
Dần (3h–5h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Mùi (13h–15h)
Dậu (17h–19h)
Khai trương, nhập học, hôn nhân, xuất hành, tạo tác. Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo.
Dương17Th7 · Thứ Tư Âm4Th6 Xấu Thu · Quỷ Dần (3h–5h)
Thìn (7h–9h)
Tỵ (9h–11h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Hợi (21h–23h)
Thu hoạch, cầu tài, nạp tài, mua sắm, chăn nuôi. An táng, xuất hành, khai trương, khởi công.
Dương18Th7 · Thứ Năm Âm5Th6 Xấu
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23)
Khai · Liễu Sửu (1h–3h)
Thìn (7h–9h)
Ngọ (11h–13h)
Mùi (13h–15h)
Tuất (19h–21h)
Hợi (21h–23h)
Khai trương, xây dựng, hôn nhân, nhập học, cầu phúc. An táng, động thổ việc hung, đào huyệt.
Dương19Th7 · Thứ Sáu Âm6Th6 Xấu Bế · Tinh Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới.
Dương20Th7 · Thứ Bảy Âm7Th6 Xấu
Tam Nương
Kiến · Trương Dần (3h–5h)
Mão (5h–7h)
Tỵ (9h–11h)
Thân (15h–17h)
Tuất (19h–21h)
Hợi (21h–23h)
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương.
Dương21Th7 · Chủ Nhật Âm8Th6 Tốt Trừ · Dực Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Thìn (7h–9h)
Tỵ (9h–11h)
Mùi (13h–15h)
Tuất (19h–21h)
Trừ phục, chữa bệnh, tế tự, dọn dẹp, cúng bái. Xuất hành, hôn nhân, khai trương, ký kết.
Dương22Th7 · Thứ Hai Âm9Th6 Trung bình Mãn · Chẩn Tý (23h–1h)
Dần (3h–5h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Mùi (13h–15h)
Dậu (17h–19h)
Khai trương, giao dịch, cầu tài, kết hôn, nạp tài. An táng, kiện tụng, uống thuốc, mai táng.
Dương23Th7 · Thứ Ba Âm10Th6 Rất tốt Bình · Giác Dần (3h–5h)
Thìn (7h–9h)
Tỵ (9h–11h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Hợi (21h–23h)
Cân đo, làm đường, sửa chữa, hòa giải, gặp gỡ. Đào mương, gieo trồng, kiện tụng, an táng.
Dương24Th7 · Thứ Tư Âm11Th6 Tốt Định · Cang Sửu (1h–3h)
Thìn (7h–9h)
Ngọ (11h–13h)
Mùi (13h–15h)
Tuất (19h–21h)
Hợi (21h–23h)
Hôn nhân, khai trương, nhập học, tế tự, nhậm chức. Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh nặng.
Dương25Th7 · Thứ Năm Âm12Th6 Xấu Chấp · Đê Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Xây dựng, tạo tác, bắt giữ, săn bắn, thu nạp. Khai trương, di dời, xuất tiền của, giao dịch.
Dương26Th7 · Thứ Sáu Âm13Th6 Xấu
Tam Nương
Phá · Phòng Dần (3h–5h)
Mão (5h–7h)
Tỵ (9h–11h)
Thân (15h–17h)
Tuất (19h–21h)
Hợi (21h–23h)
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Dương27Th7 · Thứ Bảy Âm14Th6 Xấu
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23)
Nguy · Tâm Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Thìn (7h–9h)
Tỵ (9h–11h)
Mùi (13h–15h)
Tuất (19h–21h)
Cẩn trọng, hạn chế việc lớn. Chỉ nên tế tự cầu an. Xuất hành, lên cao, đi thuyền, hôn nhân, khai trương.
Dương28Th7 · Chủ Nhật Âm15Th6 Rất tốt Thành · Vĩ Tý (23h–1h)
Dần (3h–5h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Mùi (13h–15h)
Dậu (17h–19h)
Khai trương, nhập học, hôn nhân, xuất hành, tạo tác. Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo.
Dương29Th7 · Thứ Hai Âm16Th6 Trung bình Thu · Cơ Dần (3h–5h)
Thìn (7h–9h)
Tỵ (9h–11h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Hợi (21h–23h)
Thu hoạch, cầu tài, nạp tài, mua sắm, chăn nuôi. An táng, xuất hành, khai trương, khởi công.
Dương30Th7 · Thứ Ba Âm17Th6 Rất tốt Khai · Đẩu Sửu (1h–3h)
Thìn (7h–9h)
Ngọ (11h–13h)
Mùi (13h–15h)
Tuất (19h–21h)
Hợi (21h–23h)
Khai trương, xây dựng, hôn nhân, nhập học, cầu phúc. An táng, động thổ việc hung, đào huyệt.
Dương31Th7 · Thứ Tư Âm18Th6 Xấu
Tam Nương
Bế · Ngưu Tý (23h–1h)
Sửu (1h–3h)
Mão (5h–7h)
Ngọ (11h–13h)
Thân (15h–17h)
Dậu (17h–19h)
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới.

Mức đánh giá dựa trên ngày hoàng đạo/hắc đạo, nhị thập bát tú và ngày kỵ dân gian; phần “nên làm / nên tránh” theo Trực của ngày. Thông tin mang tính tham khảo. Muốn xem đầy đủ một ngày (giờ hoàng đạo, hướng xuất hành…), hãy dùng trang “Xem ngày tốt xấu”.