Xem Ngày Tốt Trong Tháng – Lịch Vạn Niên Tiện Lợi
Thay vì tra cứu từng ngày một, công cụ xem ngày tốt trong tháng giúp bạn nhìn tổng quan cả tháng chỉ trong một cái nhìn: ngày nào tốt, ngày nào nên tránh đều được tô màu rõ ràng trên lịch — thuận tiện để lên kế hoạch cho công việc và sự kiện quan trọng.
Công cụ giúp bạn
- Nhìn nhanh mức tốt/xấu của từng ngày qua màu sắc trực quan trên lịch.
- Biết ngày âm, trực, nhị thập bát tú và giờ hoàng đạo của mỗi ngày.
- Nắm rõ việc nên làm – nên tránh từng ngày qua bảng chi tiết.
- Xem nhanh danh sách ngày tốt và ngày nên tránh trong cả tháng.
Nhờ đó, việc chọn ngày cưới hỏi, khai trương, động thổ hay xuất hành trở nên nhanh chóng và chủ động hơn bao giờ hết.
Chọn tháng bạn quan tâm bên dưới để lên kế hoạch cho những việc trọng đại!
✅ Ngày tốt trong tháng (10)
2 (ÂL 20/6) · 8 (ÂL 26/6) · 11 (ÂL 29/6) · 13 (ÂL 1/7) · 16 (ÂL 4/7) · 18 (ÂL 6/7) · 22 (ÂL 10/7) · 23 (ÂL 11/7) · 28 (ÂL 16/7) · 31 (ÂL 19/7)
⛔ Ngày nên tránh (17)
1 (ÂL 19/6) · 3 (ÂL 21/6) · 4 (ÂL 22/6) · 5 (ÂL 23/6) · 6 (ÂL 24/6) · 9 (ÂL 27/6) · 14 (ÂL 2/7) · 15 (ÂL 3/7) · 17 (ÂL 5/7) · 19 (ÂL 7/7) · 20 (ÂL 8/7) · 21 (ÂL 9/7) · 24 (ÂL 12/7) · 25 (ÂL 13/7) · 26 (ÂL 14/7) · 29 (ÂL 17/7) · 30 (ÂL 18/7)
📋 Chi tiết nên làm / nên tránh từng ngày
| Ngày | Âm lịch | Mức | Trực · Sao | Giờ hoàng đạo | Nên làm | Nên tránh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dương1Th8 · Thứ Năm | Âm19Th6 | Xấu | Kiến · Nữ |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. | Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương. |
| Dương2Th8 · Thứ Sáu | Âm20Th6 | Tốt | Trừ · Hư |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Trừ phục, chữa bệnh, tế tự, dọn dẹp, cúng bái. | Xuất hành, hôn nhân, khai trương, ký kết. |
| Dương3Th8 · Thứ Bảy | Âm21Th6 | Xấu | Mãn · Nguy |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, giao dịch, cầu tài, kết hôn, nạp tài. | An táng, kiện tụng, uống thuốc, mai táng. |
| Dương4Th8 · Chủ Nhật | Âm22Th6 | Xấu Tam Nương |
Bình · Thất |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Cân đo, làm đường, sửa chữa, hòa giải, gặp gỡ. | Đào mương, gieo trồng, kiện tụng, an táng. |
| Dương5Th8 · Thứ Hai | Âm23Th6 | Xấu Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) |
Định · Bích |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Hôn nhân, khai trương, nhập học, tế tự, nhậm chức. | Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh nặng. |
| Dương6Th8 · Thứ Ba | Âm24Th6 | Xấu | Chấp · Khuê |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Xây dựng, tạo tác, bắt giữ, săn bắn, thu nạp. | Khai trương, di dời, xuất tiền của, giao dịch. |
| Dương7Th8 · Thứ Tư | Âm25Th6 | Trung bình | Phá · Lâu |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. | Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại. |
| Dương8Th8 · Thứ Năm | Âm26Th6 | Rất tốt | Phá · Vị |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. | Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại. |
| Dương9Th8 · Thứ Sáu | Âm27Th6 | Xấu Tam Nương |
Nguy · Mão |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Cẩn trọng, hạn chế việc lớn. Chỉ nên tế tự cầu an. | Xuất hành, lên cao, đi thuyền, hôn nhân, khai trương. |
| Dương10Th8 · Thứ Bảy | Âm28Th6 | Trung bình | Thành · Tất |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Khai trương, nhập học, hôn nhân, xuất hành, tạo tác. | Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo. |
| Dương11Th8 · Chủ Nhật | Âm29Th6 | Tốt | Thu · Chủy |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Thu hoạch, cầu tài, nạp tài, mua sắm, chăn nuôi. | An táng, xuất hành, khai trương, khởi công. |
| Dương12Th8 · Thứ Hai | Âm30Th6 | Trung bình | Khai · Sâm |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, xây dựng, hôn nhân, nhập học, cầu phúc. | An táng, động thổ việc hung, đào huyệt. |
| Dương13Th8 · Thứ Ba | Âm1Th7 | Rất tốt | Bế · Tỉnh |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. | Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới. |
| Dương14Th8 · Thứ Tư | Âm2Th7 | Xấu | Kiến · Quỷ |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. | Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương. |
| Dương15Th8 · Thứ Năm | Âm3Th7 | Xấu Tam Nương |
Trừ · Liễu |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Trừ phục, chữa bệnh, tế tự, dọn dẹp, cúng bái. | Xuất hành, hôn nhân, khai trương, ký kết. |
| Dương16Th8 · Thứ Sáu | Âm4Th7 | Tốt | Mãn · Tinh |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Khai trương, giao dịch, cầu tài, kết hôn, nạp tài. | An táng, kiện tụng, uống thuốc, mai táng. |
| Dương17Th8 · Thứ Bảy | Âm5Th7 | Xấu Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) |
Bình · Trương |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Cân đo, làm đường, sửa chữa, hòa giải, gặp gỡ. | Đào mương, gieo trồng, kiện tụng, an táng. |
| Dương18Th8 · Chủ Nhật | Âm6Th7 | Tốt | Định · Dực |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Hôn nhân, khai trương, nhập học, tế tự, nhậm chức. | Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh nặng. |
| Dương19Th8 · Thứ Hai | Âm7Th7 | Xấu Tam Nương |
Chấp · Chẩn |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Xây dựng, tạo tác, bắt giữ, săn bắn, thu nạp. | Khai trương, di dời, xuất tiền của, giao dịch. |
| Dương20Th8 · Thứ Ba | Âm8Th7 | Xấu Dương Công Kỵ Nhật |
Phá · Giác |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. | Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại. |
| Dương21Th8 · Thứ Tư | Âm9Th7 | Xấu | Nguy · Cang |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Cẩn trọng, hạn chế việc lớn. Chỉ nên tế tự cầu an. | Xuất hành, lên cao, đi thuyền, hôn nhân, khai trương. |
| Dương22Th8 · Thứ Năm | Âm10Th7 | Tốt | Thành · Đê |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Khai trương, nhập học, hôn nhân, xuất hành, tạo tác. | Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo. |
| Dương23Th8 · Thứ Sáu | Âm11Th7 | Rất tốt | Thu · Phòng |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Thu hoạch, cầu tài, nạp tài, mua sắm, chăn nuôi. | An táng, xuất hành, khai trương, khởi công. |
| Dương24Th8 · Thứ Bảy | Âm12Th7 | Xấu | Khai · Tâm |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, xây dựng, hôn nhân, nhập học, cầu phúc. | An táng, động thổ việc hung, đào huyệt. |
| Dương25Th8 · Chủ Nhật | Âm13Th7 | Xấu Tam Nương |
Bế · Vĩ |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. | Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới. |
| Dương26Th8 · Thứ Hai | Âm14Th7 | Xấu Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) |
Kiến · Cơ |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. | Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương. |
| Dương27Th8 · Thứ Ba | Âm15Th7 | Trung bình | Trừ · Đẩu |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Trừ phục, chữa bệnh, tế tự, dọn dẹp, cúng bái. | Xuất hành, hôn nhân, khai trương, ký kết. |
| Dương28Th8 · Thứ Tư | Âm16Th7 | Tốt | Mãn · Ngưu |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Khai trương, giao dịch, cầu tài, kết hôn, nạp tài. | An táng, kiện tụng, uống thuốc, mai táng. |
| Dương29Th8 · Thứ Năm | Âm17Th7 | Xấu | Bình · Nữ |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Cân đo, làm đường, sửa chữa, hòa giải, gặp gỡ. | Đào mương, gieo trồng, kiện tụng, an táng. |
| Dương30Th8 · Thứ Sáu | Âm18Th7 | Xấu Tam Nương |
Định · Hư |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Hôn nhân, khai trương, nhập học, tế tự, nhậm chức. | Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh nặng. |
| Dương31Th8 · Thứ Bảy | Âm19Th7 | Tốt | Chấp · Nguy |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Xây dựng, tạo tác, bắt giữ, săn bắn, thu nạp. | Khai trương, di dời, xuất tiền của, giao dịch. |
Mức đánh giá dựa trên ngày hoàng đạo/hắc đạo, nhị thập bát tú và ngày kỵ dân gian; phần “nên làm / nên tránh” theo Trực của ngày. Thông tin mang tính tham khảo. Muốn xem đầy đủ một ngày (giờ hoàng đạo, hướng xuất hành…), hãy dùng trang “Xem ngày tốt xấu”.