Xem Ngày Tốt Trong Tháng – Lịch Vạn Niên Tiện Lợi
Thay vì tra cứu từng ngày một, công cụ xem ngày tốt trong tháng giúp bạn nhìn tổng quan cả tháng chỉ trong một cái nhìn: ngày nào tốt, ngày nào nên tránh đều được tô màu rõ ràng trên lịch — thuận tiện để lên kế hoạch cho công việc và sự kiện quan trọng.
Công cụ giúp bạn
- Nhìn nhanh mức tốt/xấu của từng ngày qua màu sắc trực quan trên lịch.
- Biết ngày âm, trực, nhị thập bát tú và giờ hoàng đạo của mỗi ngày.
- Nắm rõ việc nên làm – nên tránh từng ngày qua bảng chi tiết.
- Xem nhanh danh sách ngày tốt và ngày nên tránh trong cả tháng.
Nhờ đó, việc chọn ngày cưới hỏi, khai trương, động thổ hay xuất hành trở nên nhanh chóng và chủ động hơn bao giờ hết.
Chọn tháng bạn quan tâm bên dưới để lên kế hoạch cho những việc trọng đại!
✅ Ngày tốt trong tháng (9)
5 (ÂL 25/8) · 8 (ÂL 28/8) · 10 (ÂL 1/9) · 13 (ÂL 4/9) · 19 (ÂL 10/9) · 21 (ÂL 12/9) · 25 (ÂL 16/9) · 26 (ÂL 17/9) · 28 (ÂL 19/9)
⛔ Ngày nên tránh (18)
1 (ÂL 21/8) · 2 (ÂL 22/8) · 3 (ÂL 23/8) · 4 (ÂL 24/8) · 6 (ÂL 26/8) · 7 (ÂL 27/8) · 9 (ÂL 29/8) · 11 (ÂL 2/9) · 12 (ÂL 3/9) · 14 (ÂL 5/9) · 16 (ÂL 7/9) · 17 (ÂL 8/9) · 22 (ÂL 13/9) · 23 (ÂL 14/9) · 24 (ÂL 15/9) · 27 (ÂL 18/9) · 29 (ÂL 20/9) · 31 (ÂL 22/9)
📋 Chi tiết nên làm / nên tránh từng ngày
| Ngày | Âm lịch | Mức | Trực · Sao | Giờ hoàng đạo | Nên làm | Nên tránh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dương1Th10 · Thứ Ba | Âm21Th8 | Xấu | Bế · Khuê |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. | Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới. |
| Dương2Th10 · Thứ Tư | Âm22Th8 | Xấu Tam Nương |
Kiến · Lâu |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. | Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương. |
| Dương3Th10 · Thứ Năm | Âm23Th8 | Xấu Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) |
Trừ · Vị |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Trừ phục, chữa bệnh, tế tự, dọn dẹp, cúng bái. | Xuất hành, hôn nhân, khai trương, ký kết. |
| Dương4Th10 · Thứ Sáu | Âm24Th8 | Xấu | Mãn · Mão |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Khai trương, giao dịch, cầu tài, kết hôn, nạp tài. | An táng, kiện tụng, uống thuốc, mai táng. |
| Dương5Th10 · Thứ Bảy | Âm25Th8 | Rất tốt | Bình · Tất |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Cân đo, làm đường, sửa chữa, hòa giải, gặp gỡ. | Đào mương, gieo trồng, kiện tụng, an táng. |
| Dương6Th10 · Chủ Nhật | Âm26Th8 | Xấu | Định · Chủy |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Hôn nhân, khai trương, nhập học, tế tự, nhậm chức. | Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh nặng. |
| Dương7Th10 · Thứ Hai | Âm27Th8 | Xấu Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật |
Chấp · Sâm |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Xây dựng, tạo tác, bắt giữ, săn bắn, thu nạp. | Khai trương, di dời, xuất tiền của, giao dịch. |
| Dương8Th10 · Thứ Ba | Âm28Th8 | Rất tốt | Phá · Tỉnh |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. | Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại. |
| Dương9Th10 · Thứ Tư | Âm29Th8 | Xấu | Phá · Quỷ |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. | Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại. |
| Dương10Th10 · Thứ Năm | Âm1Th9 | Tốt | Nguy · Liễu |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Cẩn trọng, hạn chế việc lớn. Chỉ nên tế tự cầu an. | Xuất hành, lên cao, đi thuyền, hôn nhân, khai trương. |
| Dương11Th10 · Thứ Sáu | Âm2Th9 | Xấu | Thành · Tinh |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, nhập học, hôn nhân, xuất hành, tạo tác. | Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo. |
| Dương12Th10 · Thứ Bảy | Âm3Th9 | Xấu Tam Nương |
Thu · Trương |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Thu hoạch, cầu tài, nạp tài, mua sắm, chăn nuôi. | An táng, xuất hành, khai trương, khởi công. |
| Dương13Th10 · Chủ Nhật | Âm4Th9 | Tốt | Khai · Dực |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Khai trương, xây dựng, hôn nhân, nhập học, cầu phúc. | An táng, động thổ việc hung, đào huyệt. |
| Dương14Th10 · Thứ Hai | Âm5Th9 | Xấu Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) |
Bế · Chẩn |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. | Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới. |
| Dương15Th10 · Thứ Ba | Âm6Th9 | Trung bình | Kiến · Giác |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. | Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương. |
| Dương16Th10 · Thứ Tư | Âm7Th9 | Xấu Tam Nương |
Trừ · Cang |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Trừ phục, chữa bệnh, tế tự, dọn dẹp, cúng bái. | Xuất hành, hôn nhân, khai trương, ký kết. |
| Dương17Th10 · Thứ Năm | Âm8Th9 | Xấu | Mãn · Đê |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, giao dịch, cầu tài, kết hôn, nạp tài. | An táng, kiện tụng, uống thuốc, mai táng. |
| Dương18Th10 · Thứ Sáu | Âm9Th9 | Trung bình | Bình · Phòng |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Cân đo, làm đường, sửa chữa, hòa giải, gặp gỡ. | Đào mương, gieo trồng, kiện tụng, an táng. |
| Dương19Th10 · Thứ Bảy | Âm10Th9 | Tốt | Định · Tâm |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Hôn nhân, khai trương, nhập học, tế tự, nhậm chức. | Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh nặng. |
| Dương20Th10 · Chủ Nhật | Âm11Th9 | Trung bình | Chấp · Vĩ |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Xây dựng, tạo tác, bắt giữ, săn bắn, thu nạp. | Khai trương, di dời, xuất tiền của, giao dịch. |
| Dương21Th10 · Thứ Hai | Âm12Th9 | Rất tốt | Phá · Cơ |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh, dỡ bỏ vật hỏng. | Hôn nhân, khai trương, an táng, xuất hành, mọi việc trọng đại. |
| Dương22Th10 · Thứ Ba | Âm13Th9 | Xấu Tam Nương |
Nguy · Đẩu |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Cẩn trọng, hạn chế việc lớn. Chỉ nên tế tự cầu an. | Xuất hành, lên cao, đi thuyền, hôn nhân, khai trương. |
| Dương23Th10 · Thứ Tư | Âm14Th9 | Xấu Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) |
Thành · Ngưu |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, nhập học, hôn nhân, xuất hành, tạo tác. | Kiện tụng, tranh chấp, tố cáo. |
| Dương24Th10 · Thứ Năm | Âm15Th9 | Xấu | Thu · Nữ |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Thu hoạch, cầu tài, nạp tài, mua sắm, chăn nuôi. | An táng, xuất hành, khai trương, khởi công. |
| Dương25Th10 · Thứ Sáu | Âm16Th9 | Tốt | Khai · Hư |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Khai trương, xây dựng, hôn nhân, nhập học, cầu phúc. | An táng, động thổ việc hung, đào huyệt. |
| Dương26Th10 · Thứ Bảy | Âm17Th9 | Tốt | Bế · Nguy |
Tý (23h–1h) Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Dậu (17h–19h) |
Đắp đê, lấp hố, an táng, xây tường, bế quan. | Khai trương, xuất hành, chữa mắt, khởi sự mới. |
| Dương27Th10 · Chủ Nhật | Âm18Th9 | Xấu Tam Nương |
Kiến · Thất |
Dần (3h–5h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) Hợi (21h–23h) |
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ, tạo dựng, nhậm chức. | Động thổ, an táng, đào giếng, khai trương. |
| Dương28Th10 · Thứ Hai | Âm19Th9 | Rất tốt | Trừ · Bích |
Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Ngọ (11h–13h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Trừ phục, chữa bệnh, tế tự, dọn dẹp, cúng bái. | Xuất hành, hôn nhân, khai trương, ký kết. |
| Dương29Th10 · Thứ Ba | Âm20Th9 | Xấu | Mãn · Khuê |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Mão (5h–7h) Ngọ (11h–13h) Thân (15h–17h) Dậu (17h–19h) |
Khai trương, giao dịch, cầu tài, kết hôn, nạp tài. | An táng, kiện tụng, uống thuốc, mai táng. |
| Dương30Th10 · Thứ Tư | Âm21Th9 | Trung bình | Bình · Lâu |
Dần (3h–5h) Mão (5h–7h) Tỵ (9h–11h) Thân (15h–17h) Tuất (19h–21h) Hợi (21h–23h) |
Cân đo, làm đường, sửa chữa, hòa giải, gặp gỡ. | Đào mương, gieo trồng, kiện tụng, an táng. |
| Dương31Th10 · Thứ Năm | Âm22Th9 | Xấu Tam Nương |
Định · Vị |
Tý (23h–1h) Sửu (1h–3h) Thìn (7h–9h) Tỵ (9h–11h) Mùi (13h–15h) Tuất (19h–21h) |
Hôn nhân, khai trương, nhập học, tế tự, nhậm chức. | Kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh nặng. |
Mức đánh giá dựa trên ngày hoàng đạo/hắc đạo, nhị thập bát tú và ngày kỵ dân gian; phần “nên làm / nên tránh” theo Trực của ngày. Thông tin mang tính tham khảo. Muốn xem đầy đủ một ngày (giờ hoàng đạo, hướng xuất hành…), hãy dùng trang “Xem ngày tốt xấu”.