Lịch Âm Dương – Lịch Vạn Niên
Tra cứu lịch âm dương theo tháng: ngày dương lịch, ngày âm lịch, can–chi và ngày hoàng đạo/hắc đạo. Bấm vào một ngày để xem chi tiết tốt–xấu, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
5
Bính Dần
HĐ
2
6
Đinh Mão
HĐ
3
7
Mậu Thìn
Hắc
4
8
Kỷ Tỵ
Hắc
5
9
Canh Ngọ
HĐ
6
10
Tân Mùi
HĐ
7
11
Nhâm Thân
Hắc
8
12
Quý Dậu
HĐ
9
13
Giáp Tuất
Hắc
10
14
Ất Hợi
Hắc
11
15
Bính Tý
HĐ
12
16
Đinh Sửu
Hắc
13
17
Mậu Dần
HĐ
14
18
Kỷ Mão
HĐ
15
19
Canh Thìn
Hắc
16
20
Tân Tỵ
Hắc
17
21
Nhâm Ngọ
HĐ
18
22
Quý Mùi
HĐ
19
23
Giáp Thân
Hắc
20
24
Ất Dậu
HĐ
21
25
Bính Tuất
Hắc
22
26
Đinh Hợi
Hắc
23
27
Mậu Tý
HĐ
24
28
Kỷ Sửu
Hắc
25
29
Canh Dần
HĐ
26
30
Tân Mão
HĐ
27
1/3
Nhâm Thìn
HĐ
28
2
Quý Tỵ
HĐ
29
3
Giáp Ngọ
Hắc
30
4
Ất Mùi
Hắc
31
5
Bính Thân
HĐ
Hoàng đạo (tốt)
Trung bình
Hắc đạo / ngày kỵ
CN · hôm nay: viền vàng
Ô lịch hiển thị: ngày dương (số lớn), ngày âm và can–chi ngày; nhãn HĐ = hoàng đạo, Hắc = hắc đạo. Bấm vào một ngày để xem chi tiết tốt–xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành…