Lịch Âm Dương – Lịch Vạn Niên
Tra cứu lịch âm dương theo tháng: ngày dương lịch, ngày âm lịch, can–chi và ngày hoàng đạo/hắc đạo. Bấm vào một ngày để xem chi tiết tốt–xấu, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
30
Bính Thìn
HĐ
2
1/4
Đinh Tỵ
Hắc
3
2
Mậu Ngọ
HĐ
4
3
Kỷ Mùi
HĐ
5
4
Canh Thân
Hắc
6
5
Tân Dậu
Hắc
7
6
Nhâm Tuất
HĐ
8
7
Quý Hợi
HĐ
9
8
Giáp Tý
Hắc
10
9
Ất Sửu
HĐ
11
10
Bính Dần
Hắc
12
11
Đinh Mão
Hắc
13
12
Mậu Thìn
HĐ
14
13
Kỷ Tỵ
Hắc
15
14
Canh Ngọ
HĐ
16
15
Tân Mùi
HĐ
17
16
Nhâm Thân
Hắc
18
17
Quý Dậu
Hắc
19
18
Giáp Tuất
HĐ
20
19
Ất Hợi
HĐ
21
20
Bính Tý
Hắc
22
21
Đinh Sửu
HĐ
23
22
Mậu Dần
Hắc
24
23
Kỷ Mão
Hắc
25
24
Canh Thìn
HĐ
26
25
Tân Tỵ
Hắc
27
26
Nhâm Ngọ
HĐ
28
27
Quý Mùi
HĐ
29
28
Giáp Thân
Hắc
30
29
Ất Dậu
Hắc
31
1/5
Bính Tuất
Hắc
Hoàng đạo (tốt)
Trung bình
Hắc đạo / ngày kỵ
CN · hôm nay: viền vàng
Ô lịch hiển thị: ngày dương (số lớn), ngày âm và can–chi ngày; nhãn HĐ = hoàng đạo, Hắc = hắc đạo. Bấm vào một ngày để xem chi tiết tốt–xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành…